Tỷ giá Dirham UAE sang Won Hàn Quốc hôm nay

Tỷ giá Dirham UAE sang Won Hàn Quốc cho thấy 1 Dirham UAE đổi được bao nhiêu Won Hàn Quốc. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 AED = KRW

Cập nhật
Dirham UAE 1 AED = Won Hàn Quốc 366.23540041 KRW
+0.87% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất ₩364.60391396 Hiện tại ₩366.23540041 Cao nhất ₩366.52787089
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Dirham UAE sang Won Hàn Quốc

Theo dõi xu hướng tỷ giá của AED sang KRW trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá AED/KRW

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AED sang KRW.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
366.23540041 KRW
2026-11-03
24 giờ qua
+3.153031 KRW
+0.87%
7 ngày qua
+4.80044 KRW
+1.33%
30 ngày qua
+0.492718 KRW
+0.13%
1 năm qua
-23.094557 KRW
-5.93%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
10/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
359.84605909
Hôm nay
366.23540041
Cao nhất
424.61701787
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.85%
Tháng 12
+0.47%
Tháng 1
-0.75%
Tháng 2
+4.48%
Tháng 3
-2.51%
Tháng 4
+2.45%
Tháng 5
+2.28%
Tháng 6
-7.13%
Tháng 7
-5.19%
Tháng 8
-1.31%
Tháng 9
-1.78%
Tháng 10
+0.87%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá AED/KRW trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AED sang KRW.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 387.05844947 KRW
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 351.67954369 KRW
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
323.13699458 – 393.30354834 KRW
Năm biến động +6.15%
2023
Tỷ giá trung bình 355.48124952 KRW
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
332.45137206 – 370.27591152 KRW
AED tăng giá +2.63%
2024
Tỷ giá trung bình 371.20802004 KRW
Vị trí: 55/100
Phạm vi hàng năm
352.46678284 – 402.48688892 KRW
Năm biến động +14.19%
2025
Tỷ giá trung bình 387.05844947 KRW
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
367.62234956 – 404.86099125 KRW
AED giảm giá -2.17%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 372.44361573 KRW
Vị trí: 59/100
Phạm vi hàng năm
359.84605909 – 424.61701787 KRW
Năm biến động -6.85%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.