Tỷ giá Dirham UAE sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Dirham UAE sang Krone Na Uy cho thấy 1 Dirham UAE đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 AED = NOK
Cập nhật
1
AED
=
2.53262184
NOK
+1.01% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 AED = kr2.53262184 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = د.إ0.39484774 AED
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
kr2.50719592
Hiện tại
kr2.53262184
Cao nhất
kr2.56067692
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dirham UAE sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của AED sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá AED/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AED sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.53262184 NOK
2026-11-03
24 giờ qua
+0.025202 NOK
+1.01%
7 ngày qua
-0.010335 NOK
-0.41%
30 ngày qua
-0.086466 NOK
-3.30%
1 năm qua
-0.224158 NOK
-8.13%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
12/100
Thấp nhất
2.49582328 Hôm nay
2.53262184 Cao nhất
2.79196732
2.49582328 Hôm nay
2.53262184 Cao nhất
2.79196732
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.44%
Tháng 12
-4.33%
Tháng 1
-1.31%
Tháng 2
+1.91%
Tháng 3
-4.66%
Tháng 4
-0.44%
Tháng 5
+6.86%
Tháng 6
-4.49%
Tháng 7
-1.36%
Tháng 8
+3.17%
Tháng 9
-4.33%
Tháng 10
+1.01%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá AED/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AED sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 2.92801519 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · AED giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.61814711 NOK
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
2.3340538
–
2.96327817
NOK
Năm biến động
+10.83%
2023
Tỷ giá trung bình
2.875735 NOK
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
2.66616299
–
3.05367714
NOK
Năm biến động
+3.87%
2024
Tỷ giá trung bình
2.92801519 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.76988537
–
3.1150011
NOK
Năm biến động
+11.90%
2025
Tỷ giá trung bình
2.8290092 NOK
Vị trí: 71/100
Phạm vi hàng năm
2.65890483
–
3.12439252
NOK
Năm biến động
-11.27%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.58084347 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.49582328
–
2.75400233
NOK
AED giảm giá
-7.73%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.