Tỷ giá Lek Albania sang Naira Nigeria hôm nay

Tỷ giá Lek Albania sang Naira Nigeria cho thấy 1 Lek Albania đổi được bao nhiêu Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 ALL = NGN

Cập nhật
Lek Albania 1 ALL = Naira Nigeria 16.67049647 NGN
+1.02% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất ₦16.62083073 Hiện tại ₦16.67049647 Cao nhất ₦16.6775191
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Lek Albania sang Naira Nigeria

Theo dõi xu hướng tỷ giá của ALL sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá ALL/NGN

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ALL sang NGN.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
16.67049647 NGN
2026-11-05
24 giờ qua
+0.169001 NGN
+1.02%
7 ngày qua
+0.163969 NGN
+0.99%
30 ngày qua
+0.526588 NGN
+3.26%
1 năm qua
-0.481203 NGN
-2.81%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
33/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
16.09080545
Hôm nay
16.67049647
Cao nhất
17.84307444
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.84%
Tháng 12
-3.06%
Tháng 1
-2.51%
Tháng 2
-0.55%
Tháng 3
+1.51%
Tháng 4
-0.91%
Tháng 5
+0.17%
Tháng 6
+1.20%
Tháng 7
-0.10%
Tháng 8
-2.29%
Tháng 9
+1.28%
Tháng 10
+0.42%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá ALL/NGN trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ALL sang NGN.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 17.57863421 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ALL giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 3.75285215 NGN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.56113265 – 4.20516961 NGN
Năm biến động +8.26%
2023
Tỷ giá trung bình 6.39417083 NGN
Vị trí: 19/100
Phạm vi hàng năm
4.05999098 – 9.58591575 NGN
Năm biến động +129.43%
2024
Tỷ giá trung bình 15.83293992 NGN
Vị trí: 87/100
Phạm vi hàng năm
9.14334855 – 18.90893018 NGN
Năm biến động +71.14%
2025
Tỷ giá trung bình 17.57863421 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
15.59457215 – 18.65498185 NGN
Năm biến động +6.90%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 16.47862865 NGN
Vị trí: 92/100
Phạm vi hàng năm
16.09080545 – 17.54280781 NGN
ALL giảm giá -4.97%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.