Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Nhân dân tệ (hải ngoại) hôm nay

Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Nhân dân tệ (hải ngoại) cho thấy 1 Guilder Antille Hà Lan đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ (hải ngoại). Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 ANG = CNH

Cập nhật
Guilder Antille Hà Lan 1 ANG = Nhân dân tệ (hải ngoại) 3.7278324 CNH
+0.10% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất ¥3.72228101 Hiện tại ¥3.7278324 Cao nhất ¥3.72865642
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Nhân dân tệ (hải ngoại)

Theo dõi xu hướng tỷ giá của ANG sang CNH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá ANG/CNH

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ANG sang CNH.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
3.7278324 CNH
2026-11-07
24 giờ qua
+0.003689 CNH
+0.10%
7 ngày qua
+0.011666 CNH
+0.31%
30 ngày qua
-0.017761 CNH
-0.47%
1 năm qua
-0.252698 CNH
-6.35%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
6/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
3.71141285
Hôm nay
3.7278324
Cao nhất
3.98118436
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.32%
Tháng 12
-0.30%
Tháng 1
-1.37%
Tháng 2
+0.11%
Tháng 3
-0.68%
Tháng 4
-0.96%
Tháng 5
+0.39%
Tháng 6
-0.58%
Tháng 7
-0.54%
Tháng 8
-0.21%
Tháng 9
-0.86%
Tháng 10
+0.32%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá ANG/CNH trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ANG sang CNH.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 4.01031327 CNH
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ANG giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 3.73964127 CNH
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.49176916 – 4.08144252 CNH
Năm biến động +8.89%
2023
Tỷ giá trung bình 3.93532394 CNH
Vị trí: 72/100
Phạm vi hàng năm
3.72299558 – 4.09020785 CNH
ANG tăng giá +2.92%
2024
Tỷ giá trung bình 3.99973139 CNH
Vị trí: 96/100
Phạm vi hàng năm
3.86872035 – 4.06941463 CNH
ANG tăng giá +3.24%
2025
Tỷ giá trung bình 4.01031327 CNH
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
3.89862011 – 4.13837989 CNH
ANG giảm giá -4.18%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 3.75133066 CNH
Vị trí: 4/100
Phạm vi hàng năm
3.71141285 – 3.90616425 CNH
ANG giảm giá -4.37%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.