Tỷ giá Đô la Australia sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Đô la Australia sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Đô la Australia đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 AUD = HKD

Cập nhật
Đô la Australia 1 AUD = Đô la Hồng Kông 5.49467415 HKD
+0.35% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất $5.45742566 Hiện tại $5.49467415 Cao nhất $5.50594569
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Australia sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá của AUD sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá AUD/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AUD sang HKD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
5.49467415 HKD
2026-11-05
24 giờ qua
+0.019212 HKD
+0.35%
7 ngày qua
-0.025087 HKD
-0.45%
30 ngày qua
+0.026497 HKD
+0.48%
1 năm qua
+0.436729 HKD
+8.63%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
71/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
5.01931477
Hôm nay
5.49467415
Cao nhất
5.68439294
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.93%
Tháng 12
+4.73%
Tháng 1
+2.68%
Tháng 2
-1.90%
Tháng 3
+3.91%
Tháng 4
-0.30%
Tháng 5
-3.35%
Tháng 6
+1.75%
Tháng 7
+2.12%
Tháng 8
-2.76%
Tháng 9
+1.18%
Tháng 10
-0.35%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá AUD/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AUD sang HKD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 5.48893359 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · AUD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 5.44044509 HKD
Vị trí: 89/100
Phạm vi hàng năm
4.86624549 – 5.94026712 HKD
Năm biến động -6.12%
2023
Tỷ giá trung bình 5.20213527 HKD
Vị trí: 38/100
Phạm vi hàng năm
4.91836605 – 5.59941104 HKD
Năm biến động
2024
Tỷ giá trung bình 5.14820222 HKD
Vị trí: 26/100
Phạm vi hàng năm
4.80419929 – 5.37728156 HKD
AUD giảm giá -9.64%
2025
Tỷ giá trung bình 5.02753613 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.6272692 – 5.22031906 HKD
Năm biến động +8.00%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 5.48893359 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
5.19021081 – 5.68439294 HKD
AUD tăng giá +5.87%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.