Tỷ giá Đô la Brunei sang Koruna Cộng hòa Séc hôm nay

Tỷ giá Đô la Brunei sang Koruna Cộng hòa Séc cho thấy 1 Đô la Brunei đổi được bao nhiêu Koruna Cộng hòa Séc. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 BND = CZK

Cập nhật
Đô la Brunei 1 BND = Koruna Cộng hòa Séc 16.96670947 CZK
+0.27% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất Kč16.86166404 Hiện tại Kč16.96670947 Cao nhất Kč16.99637568
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Brunei sang Koruna Cộng hòa Séc

Theo dõi xu hướng tỷ giá của BND sang CZK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá BND/CZK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BND sang CZK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
16.96670947 CZK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.045526 CZK
+0.27%
7 ngày qua
-0.045423 CZK
-0.27%
30 ngày qua
+0.001621 CZK
+0.01%
1 năm qua
+0.804247 CZK
+4.98%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
87/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
15.91160192
Hôm nay
16.96670947
Cao nhất
17.11994395
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.24%
Tháng 12
+1.11%
Tháng 1
+0.95%
Tháng 2
+1.07%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.06%
Tháng 5
+0.65%
Tháng 6
-0.31%
Tháng 7
-0.14%
Tháng 8
+2.95%
Tháng 9
+1.29%
Tháng 10
-0.77%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá BND/CZK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BND sang CZK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 17.37910027 CZK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · BND tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 16.93616122 CZK
Vị trí: 48/100
Phạm vi hàng năm
15.7316129 – 17.92647456 CZK
Năm biến động +3.55%
2023
Tỷ giá trung bình 16.53217685 CZK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
15.88824051 – 17.18916055 CZK
Năm ổn định +0.62%
2024
Tỷ giá trung bình 17.37910027 CZK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
16.75845373 – 18.05320032 CZK
BND tăng giá +5.70%
2025
Tỷ giá trung bình 16.73921633 CZK
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
15.94354035 – 18.00750273 CZK
Năm biến động -10.29%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 16.8380777 CZK
Vị trí: 36/100
Phạm vi hàng năm
15.91160192 – 17.11994395 CZK
BND tăng giá +5.85%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.