Tỷ giá Đô la Brunei sang Som Kyrgyzstan hôm nay

Tỷ giá Đô la Brunei sang Som Kyrgyzstan cho thấy 1 Đô la Brunei đổi được bao nhiêu Som Kyrgyzstan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 BND = KGS

Cập nhật
Đô la Brunei 1 BND = Som Kyrgyzstan 68.42636107 KGS
-0.01% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất лв68.4190802 Hiện tại лв68.42636107 Cao nhất лв68.51363781
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Brunei sang Som Kyrgyzstan

Theo dõi xu hướng tỷ giá của BND sang KGS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá BND/KGS

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BND sang KGS.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
68.42636107 KGS
2026-11-06
24 giờ qua
-0.005742 KGS
-0.01%
7 ngày qua
+0.1904 KGS
+0.28%
30 ngày qua
-0.048662 KGS
-0.07%
1 năm qua
+1.382912 KGS
+2.06%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
64/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
66.82734778
Hôm nay
68.42636107
Cao nhất
69.34284865
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.82%
Tháng 12
+1.58%
Tháng 1
+1.01%
Tháng 2
-2.06%
Tháng 3
+0.49%
Tháng 4
-0.14%
Tháng 5
-1.09%
Tháng 6
+0.99%
Tháng 7
+0.90%
Tháng 8
-0.32%
Tháng 9
+0.11%
Tháng 10
-0.16%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá BND/KGS trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BND sang KGS.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 68.37008964 KGS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 61.16898652 KGS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
55.6767831 – 75.96145183 KGS
Năm biến động +1.39%
2023
Tỷ giá trung bình 65.43739933 KGS
Vị trí: 59/100
Phạm vi hàng năm
62.31468115 – 67.51622817 KGS
BND tăng giá +5.42%
2024
Tỷ giá trung bình 65.21049718 KGS
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
62.43507955 – 67.33211244 KGS
BND giảm giá -5.22%
2025
Tỷ giá trung bình 66.8667272 KGS
Vị trí: 79/100
Phạm vi hàng năm
63.33421904 – 68.80955922 KGS
BND tăng giá +6.51%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 68.37008964 KGS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
67.32184538 – 69.34284865 KGS
Năm ổn định +0.67%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.