Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Đơn vị Kế toán của Chile (UF) đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CLF = HKD

Cập nhật
Đơn vị Kế toán của Chile (UF) 1 CLF = Đô la Hồng Kông 318.55167513 HKD
+1.31% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất $318.55167513 Hiện tại $318.55167513 Cao nhất $320.18793617
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CLF sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CLF/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CLF sang HKD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
318.55167513 HKD
2026-11-05
24 giờ qua
+4.116382 HKD
+1.31%
7 ngày qua
+4.843159 HKD
+1.54%
30 ngày qua
+0.231592 HKD
+0.07%
1 năm qua
-4.740496 HKD
-1.47%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
16/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
310.04783743
Hôm nay
318.55167513
Cao nhất
361.81481481
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+3.24%
Tháng 12
+4.91%
Tháng 1
-0.68%
Tháng 2
-5.52%
Tháng 3
+0.95%
Tháng 4
+1.25%
Tháng 5
-3.15%
Tháng 6
-0.49%
Tháng 7
-0.48%
Tháng 8
-3.42%
Tháng 9
-1.99%
Tháng 10
+2.10%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CLF/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CLF sang HKD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 320.79247543 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 247.88297494 HKD
Vị trí: 21/100
Phạm vi hàng năm
206.10015493 – 277.73934944 HKD
Năm biến động +0.63%
2023
Tỷ giá trung bình 257.9257004 HKD
Vị trí: 32/100
Phạm vi hàng năm
227.74670046 – 277.48036649 HKD
Năm biến động -3.90%
2024
Tỷ giá trung bình 228.31717581 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
215.53417131 – 244.15162794 HKD
Năm biến động -11.45%
2025
Tỷ giá trung bình 309.59889576 HKD
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
211.87624517 – 339.24262367 HKD
Năm biến động +57.37%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 320.79247543 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
310.04783743 – 361.81481481 HKD
Năm biến động -6.10%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.