Tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Đô la Mỹ hôm nay

Tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Đô la Mỹ cho thấy 1 Nhân dân tệ (hải ngoại) đổi được bao nhiêu Đô la Mỹ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CNH = USD

Cập nhật
Nhân dân tệ (hải ngoại) 1 CNH = Đô la Mỹ 0.15004246 USD
+0.17% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất $0.14980077 Hiện tại $0.15004246 Cao nhất $0.15004246
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Đô la Mỹ

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CNH sang USD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CNH/USD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CNH sang USD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.15004246 USD
2026-11-06
24 giờ qua
+0.000248 USD
+0.17%
7 ngày qua
-0.000141 USD
-0.09%
30 ngày qua
+0.000795 USD
+0.53%
1 năm qua
+0.00962 USD
+6.85%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
95/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
0.14032488
Hôm nay
0.15004246
Cao nhất
0.15052468
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.34%
Tháng 12
+0.30%
Tháng 1
+1.39%
Tháng 2
-0.11%
Tháng 3
+0.68%
Tháng 4
+0.97%
Tháng 5
-0.39%
Tháng 6
+0.58%
Tháng 7
+0.55%
Tháng 8
+0.21%
Tháng 9
+0.87%
Tháng 10
-0.20%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CNH/USD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CNH sang USD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.14891298 USD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CNH tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.14868333 USD
Vị trí: 98/100
Phạm vi hàng năm
0.13618672 – 0.15841035 USD
Năm biến động -8.15%
2023
Tỷ giá trung bình 0.14115498 USD
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
0.13577677 – 0.14902486 USD
CNH giảm giá -3.01%
2024
Tỷ giá trung bình 0.13876012 USD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.13633791 – 0.1434067 USD
CNH giảm giá -2.88%
2025
Tỷ giá trung bình 0.13909131 USD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.13499467 – 0.14329665 USD
CNH tăng giá +5.08%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.14891298 USD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.1430199 – 0.15052468 USD
CNH tăng giá +4.69%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.