Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Nhân dân tệ (hải ngoại) hôm nay
Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Nhân dân tệ (hải ngoại) cho thấy 1 Peso Cuba có thể chuyển đổi đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ (hải ngoại). Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 CUC = CNH
Cập nhật
1
CUC
=
6.670609
CNH
+0.06% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 CUC = ¥6.670609 CNH
Tỷ giá nghịch đảo
1 CNH = $0.14991135 CUC
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
¥6.662883
Hiện tại
¥6.670609
Cao nhất
¥6.670609
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Nhân dân tệ (hải ngoại)
Theo dõi xu hướng tỷ giá của CUC sang CNH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CUC/CNH
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CUC sang CNH.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
6.670609 CNH
2026-11-06
24 giờ qua
+0.004079 CNH
+0.06%
7 ngày qua
+0.016024 CNH
+0.24%
30 ngày qua
-0.034489 CNH
-0.51%
1 năm qua
-0.454541 CNH
-6.38%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
6/100
Thấp nhất
6.643429 Hôm nay
6.670609 Cao nhất
7.12632
6.643429 Hôm nay
6.670609 Cao nhất
7.12632
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.32%
Tháng 12
-0.30%
Tháng 1
-1.37%
Tháng 2
+0.11%
Tháng 3
-0.68%
Tháng 4
-0.96%
Tháng 5
+0.39%
Tháng 6
-0.58%
Tháng 7
-0.54%
Tháng 8
-0.21%
Tháng 9
-0.86%
Tháng 10
+0.29%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CUC/CNH trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CUC sang CNH.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 7.20741416 CNH
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CUC giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
6.73934735 CNH
Vị trí: 5/100
Phạm vi hàng năm
6.312719
–
7.34286
CNH
Năm biến động
+8.88%
2023
Tỷ giá trung bình
7.08941609 CNH
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
6.71029
–
7.36503
CNH
CUC tăng giá
+3.11%
2024
Tỷ giá trung bình
7.20741416 CNH
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6.973175
–
7.334717
CNH
CUC tăng giá
+2.96%
2025
Tỷ giá trung bình
7.19053155 CNH
Vị trí: 97/100
Phạm vi hàng năm
6.97853
–
7.4077
CNH
CUC giảm giá
-4.84%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
6.71519759 CNH
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.643429
–
6.992034
CNH
CUC giảm giá
-4.40%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.