Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = HKD

Cập nhật
Krone Đan Mạch 1 DKK = Đô la Hồng Kông 1.17147699 HKD
-0.01% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất $1.17147699 Hiện tại $1.17147699 Cao nhất $1.17147699
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá DKK/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang HKD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.17147699 HKD
2026-11-01
24 giờ qua
-0.00006 HKD
-0.01%
7 ngày qua
-0.003997 HKD
-0.34%
30 ngày qua
-0.009149 HKD
-0.77%
1 năm qua
-0.028729 HKD
-2.39%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
5/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
1.16654696
Hôm nay
1.17147699
Cao nhất
1.2577879
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.01%
Tháng 12
+1.22%
Tháng 1
-0.22%
Tháng 2
-1.64%
Tháng 3
+1.16%
Tháng 4
-0.57%
Tháng 5
-1.79%
Tháng 6
+1.29%
Tháng 7
+0.72%
Tháng 8
-2.21%
Tháng 9
-1.46%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá DKK/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang HKD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 1.18741045 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DKK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.10894708 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.01196764 – 1.19897674 HKD
Năm biến động -5.67%
2023
Tỷ giá trung bình 1.13653252 HKD
Vị trí: 35/100
Phạm vi hàng năm
1.09899609 – 1.1788529 HKD
DKK tăng giá +3.14%
2024
Tỷ giá trung bình 1.13192633 HKD
Vị trí: 29/100
Phạm vi hàng năm
1.07800872 – 1.16971479 HKD
DKK giảm giá -6.83%
2025
Tỷ giá trung bình 1.18085252 HKD
Vị trí: 92/100
Phạm vi hàng năm
1.06930771 – 1.24160065 HKD
Năm biến động +13.35%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.18741045 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.16654696 – 1.2577879 HKD
DKK giảm giá -4.33%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.