Tỷ giá Peso Dominica sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Peso Dominica sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Peso Dominica đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 DOP = HKD

Cập nhật
Peso Dominica 1 DOP = Đô la Hồng Kông 0.12899072 HKD
-1.26% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất $0.12899072 Hiện tại $0.12899072 Cao nhất $0.13064405
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Peso Dominica sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá của DOP sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá DOP/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DOP sang HKD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.12899072 HKD
2026-11-06
24 giờ qua
-0.001648 HKD
-1.26%
7 ngày qua
-0.000369 HKD
-0.29%
30 ngày qua
-0.001227 HKD
-0.94%
1 năm qua
+0.007876 HKD
+6.50%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
55/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
0.12076679
Hôm nay
0.12899072
Cao nhất
0.13559061
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.93%
Tháng 12
+0.88%
Tháng 1
+5.22%
Tháng 2
+0.81%
Tháng 3
+1.42%
Tháng 4
+1.41%
Tháng 5
-2.03%
Tháng 6
+2.71%
Tháng 7
-1.93%
Tháng 8
-1.12%
Tháng 9
-1.87%
Tháng 10
-0.34%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá DOP/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DOP sang HKD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.14256109 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DOP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.14256109 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.13457044 – 0.14879484 HKD
DOP tăng giá +2.22%
2023
Tỷ giá trung bình 0.13986899 HKD
Vị trí: 83/100
Phạm vi hàng năm
0.13439144 – 0.14525827 HKD
DOP giảm giá -3.01%
2024
Tỷ giá trung bình 0.131302 HKD
Vị trí: 30/100
Phạm vi hàng năm
0.12711337 – 0.13481629 HKD
DOP giảm giá -5.34%
2025
Tỷ giá trung bình 0.12644708 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.12076679 – 0.1332059 HKD
DOP giảm giá -2.95%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.12965709 HKD
Vị trí: 20/100
Phạm vi hàng năm
0.12223711 – 0.13559061 HKD
DOP tăng giá +4.55%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.