Tỷ giá Franc Guinea sang Đô la Hồng Kông hôm nay
Tỷ giá Franc Guinea sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Franc Guinea đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 GNF = HKD
Cập nhật
1
GNF
=
0.00088553
HKD
-0.15% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 GNF = $0.00088553 HKD
Tỷ giá nghịch đảo
1 HKD = FG1,129.27 GNF
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
$0.00088546
Hiện tại
$0.00088553
Cao nhất
$0.00089002
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Guinea sang Đô la Hồng Kông
Theo dõi xu hướng tỷ giá của GNF sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá GNF/HKD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 GNF sang HKD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00088553 HKD
2026-11-05
24 giờ qua
-0.000001 HKD
-0.15%
7 ngày qua
-0.000003 HKD
-0.38%
30 ngày qua
-0.000008 HKD
-0.92%
1 năm qua
-0.000009 HKD
-1.03%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
12/100
Thấp nhất
0.0008838 Hôm nay
0.00088553 Cao nhất
0.00089863
0.0008838 Hôm nay
0.00088553 Cao nhất
0.00089863
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.68%
Tháng 12
+0.39%
Tháng 1
+0.94%
Tháng 2
+0.06%
Tháng 3
-0.10%
Tháng 4
+0.06%
Tháng 5
+0.32%
Tháng 6
+0.18%
Tháng 7
-0.92%
Tháng 8
+0.46%
Tháng 9
-0.57%
Tháng 10
-0.23%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá GNF/HKD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 GNF sang HKD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 0.00090842 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00088941 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00083506
–
0.0009216
HKD
GNF tăng giá
+6.56%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00090842 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00088931
–
0.00092449
HKD
Năm ổn định
+0.94%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00090609 HKD
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
0.00089485
–
0.00091448
HKD
Năm ổn định
-0.79%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00089958 HKD
Vị trí: 54/100
Phạm vi hàng năm
0.00088769
–
0.00091625
HKD
Năm ổn định
-1.07%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00089087 HKD
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
0.0008838
–
0.00089774
HKD
Năm ổn định
-0.40%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.