Tỷ giá Manx pound sang Won Hàn Quốc hôm nay
Tỷ giá Manx pound sang Won Hàn Quốc cho thấy 1 Manx pound đổi được bao nhiêu Won Hàn Quốc. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 IMP = KRW
Cập nhật
1
IMP
=
1,797.92
KRW
+0.65% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 IMP = ₩1,797.92 KRW
Tỷ giá nghịch đảo
1 KRW = £0.0005562 IMP
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₩1,785.07
Hiện tại
₩1,797.92
Cao nhất
₩1,802.78
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Manx pound sang Won Hàn Quốc
Theo dõi xu hướng tỷ giá của IMP sang KRW trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá IMP/KRW
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 IMP sang KRW.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1,797.92 KRW
2026-11-02
24 giờ qua
+11.539579 KRW
+0.65%
7 ngày qua
+28.597267 KRW
+1.62%
30 ngày qua
+18.095919 KRW
+1.02%
1 năm qua
-80.686056 KRW
-4.29%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
11/100
Thấp nhất
1,762.1 Hôm nay
1,797.92 Cao nhất
2,080.65
1,762.1 Hôm nay
1,797.92 Cao nhất
2,080.65
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.10%
Tháng 12
+2.12%
Tháng 1
-2.22%
Tháng 2
+3.04%
Tháng 3
-0.31%
Tháng 4
+1.47%
Tháng 5
+0.76%
Tháng 6
-5.73%
Tháng 7
-4.74%
Tháng 8
-3.15%
Tháng 9
-0.80%
Tháng 10
+0.65%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá IMP/KRW trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 IMP sang KRW.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 1,873.83 KRW
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1,592.42 KRW
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1,519.85
–
1,651.44
KRW
IMP giảm giá
-5.10%
2023
Tỷ giá trung bình
1,624.01 KRW
Vị trí: 11/100
Phạm vi hàng năm
1,497.94
–
1,710.9
KRW
Năm biến động
+8.01%
2024
Tỷ giá trung bình
1,742.34 KRW
Vị trí: 53/100
Phạm vi hàng năm
1,647.85
–
1,853.7
KRW
Năm biến động
+12.28%
2025
Tỷ giá trung bình
1,873.83 KRW
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1,768.38
–
1,999.3
KRW
Năm biến động
+5.11%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1,824.29 KRW
Vị trí: 82/100
Phạm vi hàng năm
1,762.1
–
2,080.65
KRW
Năm biến động
-7.58%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.