Tỷ giá Leu Moldova sang Nhân dân tệ (hải ngoại) hôm nay
Tỷ giá Leu Moldova sang Nhân dân tệ (hải ngoại) cho thấy 1 Leu Moldova đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ (hải ngoại). Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 MDL = CNH
Cập nhật
1
MDL
=
0.37333177
CNH
+0.21% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 MDL = ¥0.37333177 CNH
Tỷ giá nghịch đảo
1 CNH = L2.67858267 MDL
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
¥0.37303072
Hiện tại
¥0.37333177
Cao nhất
¥0.37341429
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Leu Moldova sang Nhân dân tệ (hải ngoại)
Theo dõi xu hướng tỷ giá của MDL sang CNH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá MDL/CNH
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 MDL sang CNH.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.37333177 CNH
2026-11-07
24 giờ qua
+0.000798 CNH
+0.21%
7 ngày qua
+0.001679 CNH
+0.45%
30 ngày qua
-0.002058 CNH
-0.55%
1 năm qua
-0.047548 CNH
-11.30%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
10/100
Thấp nhất
0.36774513 Hôm nay
0.37333177 Cao nhất
0.42351854
0.36774513 Hôm nay
0.37333177 Cao nhất
0.42351854
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.64%
Tháng 12
-1.19%
Tháng 1
-2.28%
Tháng 2
-2.88%
Tháng 3
+1.34%
Tháng 4
-1.73%
Tháng 5
-1.84%
Tháng 6
+0.17%
Tháng 7
+1.30%
Tháng 8
-3.03%
Tháng 9
-2.07%
Tháng 10
+0.35%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá MDL/CNH trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 MDL sang CNH.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 0.41569246 CNH
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.35691285 CNH
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.34262642
–
0.38175359
CNH
MDL tăng giá
+1.03%
2023
Tỷ giá trung bình
0.39202172 CNH
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
0.3513869
–
0.41840679
CNH
Năm biến động
+14.04%
2024
Tỷ giá trung bình
0.40638519 CNH
Vị trí: 84/100
Phạm vi hàng năm
0.39544757
–
0.41411033
CNH
MDL giảm giá
-2.93%
2025
Tỷ giá trung bình
0.41569246 CNH
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.38738009
–
0.433883
CNH
Năm biến động
+4.14%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.37831152 CNH
Vị trí: 36/100
Phạm vi hàng năm
0.36774513
–
0.41825147
CNH
Năm biến động
-10.12%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.