Tỷ giá Naira Nigeria sang Peso Cuba có thể chuyển đổi hôm nay
Tỷ giá Naira Nigeria sang Peso Cuba có thể chuyển đổi cho thấy 1 Naira Nigeria đổi được bao nhiêu Peso Cuba có thể chuyển đổi. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 NGN = CUC
Cập nhật
1
NGN
=
0.00074342
CUC
Không thay đổi
Tỷ giá
1 NGN = $0.00074342 CUC
Tỷ giá nghịch đảo
1 CUC = ₦1,345.13 NGN
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
$0.00074264
Hiện tại
$0.00074342
Cao nhất
$0.00074384
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Naira Nigeria sang Peso Cuba có thể chuyển đổi
Theo dõi xu hướng tỷ giá của NGN sang CUC trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NGN/CUC
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NGN sang CUC.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00074342 CUC
2026-11-06
24 giờ qua
0.000000 CUC
0.00%
7 ngày qua
0.000000 CUC
0.06%
30 ngày qua
-0.000012 CUC
-1.53%
1 năm qua
+0.000048 CUC
+6.92%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
81/100
Thấp nhất
0.00068458 Hôm nay
0.00074342 Cao nhất
0.00075687
0.00068458 Hôm nay
0.00074342 Cao nhất
0.00075687
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.05%
Tháng 12
+4.34%
Tháng 1
+2.65%
Tháng 2
-1.83%
Tháng 3
+0.31%
Tháng 4
+0.31%
Tháng 5
-0.68%
Tháng 6
+0.78%
Tháng 7
+1.99%
Tháng 8
+0.47%
Tháng 9
-1.43%
Tháng 10
+0.10%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NGN/CUC trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NGN sang CUC.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.00236162 CUC
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · NGN tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00236162 CUC
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00222796
–
0.00243325
CUC
NGN giảm giá
-8.06%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00168845 CUC
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
0.00111323
–
0.00223634
CUC
Năm biến động
-50.18%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00070194 CUC
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00058938
–
0.00114753
CUC
Năm biến động
-41.96%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00065747 CUC
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00059548
–
0.00069655
CUC
Năm biến động
+7.12%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00074539 CUC
Vị trí: 5/100
Phạm vi hàng năm
0.00069127
–
0.00075687
CUC
NGN tăng giá
+7.54%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.