Tỷ giá Krone Na Uy sang Đô la Mỹ hôm nay
Tỷ giá Krone Na Uy sang Đô la Mỹ cho thấy 1 Krone Na Uy đổi được bao nhiêu Đô la Mỹ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 NOK = USD
Cập nhật
1
NOK
=
0.10795712
USD
+0.15% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 NOK = $0.10795712 USD
Tỷ giá nghịch đảo
1 USD = kr9.262937 NOK
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
$0.10756297
Hiện tại
$0.10795712
Cao nhất
$0.10868087
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Na Uy sang Đô la Mỹ
Theo dõi xu hướng tỷ giá của NOK sang USD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NOK/USD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NOK sang USD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.10795712 USD
2026-11-04
24 giờ qua
+0.000161 USD
+0.15%
7 ngày qua
+0.000847 USD
+0.79%
30 ngày qua
+0.004301 USD
+4.15%
1 năm qua
+0.010014 USD
+10.22%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
90/100
Thấp nhất
0.09752767 Hôm nay
0.10795712 Cao nhất
0.1090999
0.09752767 Hôm nay
0.10795712 Cao nhất
0.1090999
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.44%
Tháng 12
+4.53%
Tháng 1
+1.33%
Tháng 2
-1.88%
Tháng 3
+4.87%
Tháng 4
+0.46%
Tháng 5
-6.42%
Tháng 6
+4.71%
Tháng 7
+1.38%
Tháng 8
-3.08%
Tháng 9
+4.53%
Tháng 10
-0.59%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NOK/USD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NOK sang USD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.10562213 USD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · NOK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.10440507 USD
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
0.09187647
–
0.11664238
USD
Năm biến động
-9.76%
2023
Tỷ giá trung bình
0.09478158 USD
Vị trí: 14/100
Phạm vi hàng năm
0.08915807
–
0.10211511
USD
Năm biến động
-3.73%
2024
Tỷ giá trung bình
0.09303624 USD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.08740273
–
0.09829715
USD
Năm biến động
-10.64%
2025
Tỷ giá trung bình
0.0964205 USD
Vị trí: 27/100
Phạm vi hàng năm
0.08713989
–
0.10240836
USD
Năm biến động
+12.72%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.10562213 USD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.09886244
–
0.1090999
USD
NOK tăng giá
+8.82%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.