Tỷ giá Sol Peru sang Nhân dân tệ (hải ngoại) hôm nay

Tỷ giá Sol Peru sang Nhân dân tệ (hải ngoại) cho thấy 1 Sol Peru đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ (hải ngoại). Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PEN = CNH

Cập nhật
Sol Peru 1 PEN = Nhân dân tệ (hải ngoại) 1.93257204 CNH
-0.22% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ¥1.93257204 Hiện tại ¥1.93257204 Cao nhất ¥1.93725707
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Sol Peru sang Nhân dân tệ (hải ngoại)

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PEN sang CNH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PEN/CNH

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PEN sang CNH.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.93257204 CNH
2026-11-08
24 giờ qua
-0.004334 CNH
-0.22%
7 ngày qua
+0.008501 CNH
+0.44%
30 ngày qua
-0.015647 CNH
-0.80%
1 năm qua
-0.179572 CNH
-8.50%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
9/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
1.9139333
Hôm nay
1.93257204
Cao nhất
2.11550784
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.34%
Tháng 12
-0.40%
Tháng 1
-0.77%
Tháng 2
-4.02%
Tháng 3
-1.99%
Tháng 4
+2.19%
Tháng 5
+0.03%
Tháng 6
+0.50%
Tháng 7
-0.16%
Tháng 8
-2.56%
Tháng 9
-1.23%
Tháng 10
+0.44%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PEN/CNH trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PEN sang CNH.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 2.01718069 CNH
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PEN giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.75797375 CNH
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.59381388 – 1.87974408 CNH
Năm biến động +14.19%
2023
Tỷ giá trung bình 1.89688896 CNH
Vị trí: 54/100
Phạm vi hàng năm
1.72610908 – 2.02497093 CNH
Năm biến động +5.72%
2024
Tỷ giá trung bình 1.92087081 CNH
Vị trí: 63/100
Phạm vi hàng năm
1.85640417 – 1.97869196 CNH
Năm ổn định +1.47%
2025
Tỷ giá trung bình 2.01718069 CNH
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.93979124 – 2.11719688 CNH
PEN tăng giá +6.24%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.95516566 CNH
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
1.9139333 – 2.08774783 CNH
PEN giảm giá -6.77%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.