Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = HKD

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Đô la Hồng Kông 1.74816992 HKD
-0.04% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất $1.74816992 Hiện tại $1.74816992 Cao nhất $1.75822732
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang HKD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.74816992 HKD
2026-11-05
24 giờ qua
-0.000662 HKD
-0.04%
7 ngày qua
+0.001436 HKD
+0.08%
30 ngày qua
+0.015855 HKD
+0.92%
1 năm qua
-0.078669 HKD
-4.31%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
24/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
1.71604374
Hôm nay
1.74816992
Cao nhất
1.84757039
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.42%
Tháng 12
+0.06%
Tháng 1
-1.01%
Tháng 2
-0.35%
Tháng 3
+0.28%
Tháng 4
-0.53%
Tháng 5
-0.22%
Tháng 6
-1.60%
Tháng 7
+0.59%
Tháng 8
-1.66%
Tháng 9
-0.75%
Tháng 10
+1.27%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang HKD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 2.22182823 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.22182823 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.17342228 – 2.83443549 HKD
Năm biến động +0.36%
2023
Tỷ giá trung bình 2.17488964 HKD
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
2.05771033 – 2.25914242 HKD
PGK giảm giá -6.50%
2024
Tỷ giá trung bình 2.00584803 HKD
Vị trí: 54/100
Phạm vi hàng năm
1.91196053 – 2.11413411 HKD
PGK giảm giá -7.18%
2025
Tỷ giá trung bình 1.88241527 HKD
Vị trí: 28/100
Phạm vi hàng năm
1.79889237 – 1.96546189 HKD
PGK giảm giá -4.51%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.75331787 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.71604374 – 1.84574833 HKD
PGK giảm giá -4.26%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.