Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Nhân dân tệ (hải ngoại) hôm nay

Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Nhân dân tệ (hải ngoại) cho thấy 1 Dobra São Tomé và Príncipe đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ (hải ngoại). Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 STD = CNH

Cập nhật
Dobra São Tomé và Príncipe 1 STD = Nhân dân tệ (hải ngoại) 0.00029851 CNH
Không thay đổi
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ¥0.00029851 Hiện tại ¥0.00029851 Cao nhất ¥0.00029851
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Nhân dân tệ (hải ngoại)

Theo dõi xu hướng tỷ giá của STD sang CNH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá STD/CNH

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 STD sang CNH.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00029851 CNH
2026-11-01
24 giờ qua
0.000000 CNH
0.00%
7 ngày qua
-0.000001 CNH
-0.27%
30 ngày qua
-0.000002 CNH
-0.81%
1 năm qua
-0.000021 CNH
-6.61%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
0/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
0.00029845
Hôm nay
0.00029851
Cao nhất
0.00032021
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.32%
Tháng 12
-0.30%
Tháng 1
-1.37%
Tháng 2
+0.11%
Tháng 3
-0.68%
Tháng 4
-0.96%
Tháng 5
+0.39%
Tháng 6
-0.58%
Tháng 7
-0.54%
Tháng 8
-0.21%
Tháng 9
-0.86%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá STD/CNH trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 STD sang CNH.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 0.00032347 CNH
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · STD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.00030388 CNH
Vị trí: 10/100
Phạm vi hàng năm
0.00028509 – 0.00032105 CNH
Năm biến động +0.97%
2023
Tỷ giá trung bình 0.00031394 CNH
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
0.000294 – 0.00033054 CNH
Năm biến động +5.62%
2024
Tỷ giá trung bình 0.00032347 CNH
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00031295 – 0.00032918 CNH
STD tăng giá +2.96%
2025
Tỷ giá trung bình 0.00032271 CNH
Vị trí: 97/100
Phạm vi hàng năm
0.00031319 – 0.00033246 CNH
STD giảm giá -4.84%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.00030163 CNH
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00029845 – 0.0003138 CNH
STD giảm giá -4.68%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.