Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Naira Nigeria hôm nay
Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Naira Nigeria cho thấy 1 Đồng Việt Nam đổi được bao nhiêu Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 VND = NGN
Cập nhật
1
VND
=
0.05238208
NGN
+0.43% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 VND = ₦0.05238208 NGN
Tỷ giá nghịch đảo
1 NGN = ₫19.09049806 VND
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₦0.05224233
Hiện tại
₦0.05238208
Cao nhất
₦0.05238208
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đồng Việt Nam sang Naira Nigeria
Theo dõi xu hướng tỷ giá của VND sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá VND/NGN
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 VND sang NGN.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.05238208 NGN
2026-11-05
24 giờ qua
+0.000222 NGN
+0.43%
7 ngày qua
+0.000358 NGN
+0.69%
30 ngày qua
+0.001496 NGN
+2.94%
1 năm qua
-0.002249 NGN
-4.12%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
35/100
Thấp nhất
0.05071982 Hôm nay
0.05238208 Cao nhất
0.05548388
0.05071982 Hôm nay
0.05238208 Cao nhất
0.05548388
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.23%
Tháng 12
-2.66%
Tháng 1
-2.97%
Tháng 2
+0.71%
Tháng 3
-0.38%
Tháng 4
-0.15%
Tháng 5
+0.72%
Tháng 6
-0.76%
Tháng 7
-1.10%
Tháng 8
-0.06%
Tháng 9
+2.08%
Tháng 10
+0.38%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá VND/NGN trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 VND sang NGN.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 0.0586209 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · VND giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.01810342 NGN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.01744071
–
0.01895431
NGN
VND tăng giá
+4.77%
2023
Tỷ giá trung bình
0.02656085 NGN
Vị trí: 21/100
Phạm vi hàng năm
0.01891925
–
0.0370139
NGN
Năm biến động
+95.49%
2024
Tỷ giá trung bình
0.0586209 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.03548561
–
0.06796214
NGN
Năm biến động
+64.08%
2025
Tỷ giá trung bình
0.05857848 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.05456916
–
0.06695405
NGN
Năm biến động
-9.54%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.05168277 NGN
Vị trí: 83/100
Phạm vi hàng năm
0.05071982
–
0.05500772
NGN
VND giảm giá
-4.77%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.