Tỷ giá Dirham UAE sang Koruna Cộng hòa Séc hôm nay

Tỷ giá Dirham UAE sang Koruna Cộng hòa Séc cho thấy 1 Dirham UAE đổi được bao nhiêu Koruna Cộng hòa Séc. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 AED = CZK

Cập nhật
Dirham UAE 1 AED = Koruna Cộng hòa Séc 5.86837332 CZK
-0.94% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất Kč5.86837332 Hiện tại Kč5.86837332 Cao nhất Kč5.90322668
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Dirham UAE sang Koruna Cộng hòa Séc

Theo dõi xu hướng tỷ giá của AED sang CZK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá AED/CZK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AED sang CZK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
5.86837332 CZK
2026-11-05
24 giờ qua
-0.055961 CZK
-0.94%
7 ngày qua
-0.071743 CZK
-1.21%
30 ngày qua
-0.065775 CZK
-1.11%
1 năm qua
+0.099026 CZK
+1.72%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
79/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
5.47976612
Hôm nay
5.86837332
Cao nhất
5.97035507
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.06%
Tháng 12
-0.46%
Tháng 1
-0.06%
Tháng 2
+3.19%
Tháng 3
-1.72%
Tháng 4
+0.25%
Tháng 5
+1.76%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-1.04%
Tháng 8
+3.28%
Tháng 9
+1.17%
Tháng 10
-1.21%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá AED/CZK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AED sang CZK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 6.36048501 CZK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · AED tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 6.36048501 CZK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
5.76658901 – 7.00728556 CZK
Năm biến động +3.20%
2023
Tỷ giá trung bình 6.0435292 CZK
Vị trí: 36/100
Phạm vi hàng năm
5.73241661 – 6.39656637 CZK
AED giảm giá -0.77%
2024
Tỷ giá trung bình 6.32201066 CZK
Vị trí: 92/100
Phạm vi hàng năm
6.08530277 – 6.62685815 CZK
AED tăng giá +8.90%
2025
Tỷ giá trung bình 5.9609414 CZK
Vị trí: 20/100
Phạm vi hàng năm
5.58124575 – 6.69497224 CZK
Năm biến động -15.33%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 5.86385211 CZK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
5.47976612 – 5.97035507 CZK
AED tăng giá +4.51%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.