Tỷ giá Koruna Cộng hòa Séc sang Dirham UAE hôm nay
Tỷ giá Koruna Cộng hòa Séc sang Dirham UAE cho thấy 1 Koruna Cộng hòa Séc đổi được bao nhiêu Dirham UAE. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 CZK = AED
Cập nhật
1
CZK
=
0.16996285
AED
+0.53% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 CZK = د.إ0.16996285 AED
Tỷ giá nghịch đảo
1 AED = Kč5.88363867 CZK
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
د.إ0.16959446
Hiện tại
د.إ0.16996285
Cao nhất
د.إ0.17040497
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Koruna Cộng hòa Séc sang Dirham UAE
Theo dõi xu hướng tỷ giá của CZK sang AED trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CZK/AED
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CZK sang AED.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.16996285 AED
2026-11-05
24 giờ qua
+0.000895 AED
+0.53%
7 ngày qua
+0.001747 AED
+1.04%
30 ngày qua
+0.00147 AED
+0.87%
1 năm qua
-0.004259 AED
-2.44%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
16/100
Thấp nhất
0.16749423 Hôm nay
0.16996285 Cao nhất
0.18248954
0.16749423 Hôm nay
0.16996285 Cao nhất
0.18248954
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.07%
Tháng 12
+0.46%
Tháng 1
+0.06%
Tháng 2
-3.09%
Tháng 3
+1.75%
Tháng 4
-0.24%
Tháng 5
-1.73%
Tháng 6
+1.30%
Tháng 7
+1.05%
Tháng 8
-3.18%
Tháng 9
-1.16%
Tháng 10
+0.96%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CZK/AED trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CZK sang AED.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.17058773 AED
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CZK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.15758 AED
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.14270861
–
0.17341274
AED
Năm biến động
-3.10%
2023
Tỷ giá trung bình
0.1655713 AED
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
0.15633387
–
0.1744465
AED
CZK tăng giá
+0.78%
2024
Tỷ giá trung bình
0.15824043 AED
Vị trí: 5/100
Phạm vi hàng năm
0.15090107
–
0.16433036
AED
CZK giảm giá
-8.17%
2025
Tỷ giá trung bình
0.16828947 AED
Vị trí: 82/100
Phạm vi hàng năm
0.14936582
–
0.17917147
AED
Năm biến động
+18.10%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.17058773 AED
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.16749423
–
0.18248954
AED
CZK giảm giá
-4.56%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.