Tỷ giá Dirham UAE sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Dirham UAE sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Dirham UAE đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 AED = DKK

Cập nhật
Dirham UAE 1 AED = Krone Đan Mạch 1.82427529 DKK
+0.03% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất kr1.82364248 Hiện tại kr1.82427529 Cao nhất kr1.82427529
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Dirham UAE sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá của AED sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá AED/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AED sang DKK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.82427529 DKK
2026-11-02
24 giờ qua
+0.000613 DKK
+0.03%
7 ngày qua
+0.007625 DKK
+0.42%
30 ngày qua
+0.019817 DKK
+1.10%
1 năm qua
+0.061236 DKK
+3.47%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
95/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
1.68830243
Hôm nay
1.82427529
Cao nhất
1.83121089
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.05%
Tháng 12
-0.87%
Tháng 1
+0.37%
Tháng 2
+1.88%
Tháng 3
-1.21%
Tháng 4
+0.61%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-0.76%
Tháng 8
+2.33%
Tháng 9
+1.48%
Tháng 10
+0.03%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá AED/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AED sang DKK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1.92656447 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · AED tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.92656447 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.76828133 – 2.11188613 DKK
Năm biến động +6.26%
2023
Tỷ giá trung bình 1.87598168 DKK
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
1.80466104 – 1.94032861 DKK
AED giảm giá -2.88%
2024
Tỷ giá trung bình 1.87736606 DKK
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
1.81456276 – 1.96237942 DKK
AED tăng giá +6.75%
2025
Tỷ giá trung bình 1.80114371 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.71294404 – 1.98264277 DKK
Năm biến động -11.59%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.79915711 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.68830243 – 1.83121089 DKK
AED tăng giá +5.39%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.