Tỷ giá Nhân dân tệ sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Nhân dân tệ sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Nhân dân tệ đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 CNY = DKK
Cập nhật
1
CNY
=
1.00243221
DKK
+0.70% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 CNY = kr1.00243221 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = ¥0.99757369 CNY
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr0.9962956
Hiện tại
kr1.00243221
Cao nhất
kr1.00243221
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Nhân dân tệ sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của CNY sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CNY/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CNY sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.00243221 DKK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.006929 DKK
+0.70%
7 ngày qua
+0.000014 DKK
30 ngày qua
+0.010472 DKK
+1.06%
1 năm qua
+0.095853 DKK
+10.57%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
95/100
Thấp nhất
0.89162877 Hôm nay
1.00243221 Cao nhất
1.00859105
0.89162877 Hôm nay
1.00243221 Cao nhất
1.00859105
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.03%
Tháng 12
-0.24%
Tháng 1
+1.74%
Tháng 2
+1.34%
Tháng 3
-0.56%
Tháng 4
+1.51%
Tháng 5
+1.51%
Tháng 6
-0.67%
Tháng 7
-0.32%
Tháng 8
+2.57%
Tháng 9
+2.20%
Tháng 10
-0.36%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CNY/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CNY sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1.0516128 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.0516128 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.99692003
–
1.10301356
DKK
CNY giảm giá
-2.10%
2023
Tỷ giá trung bình
0.97467498 DKK
Vị trí: 41/100
Phạm vi hàng năm
0.9202362
–
1.02713825
DKK
CNY giảm giá
-5.35%
2024
Tỷ giá trung bình
0.96069373 DKK
Vị trí: 31/100
Phạm vi hàng năm
0.93573023
–
0.98915848
DKK
CNY tăng giá
+3.54%
2025
Tỷ giá trung bình
0.9201745 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.88223984
–
1.01261062
DKK
Năm biến động
-7.78%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.98482421 DKK
Vị trí: 49/100
Phạm vi hàng năm
0.89162877
–
1.00859105
DKK
Năm biến động
+10.32%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.