Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Guilder Antille Hà Lan đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 ANG = DKK
Cập nhật
1
ANG
=
3.7309419
DKK
-0.19% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 ANG = kr3.7309419 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = ƒ0.26802883 ANG
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr3.7229581
Hiện tại
kr3.7309419
Cao nhất
kr3.73274022
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của ANG sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ANG/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ANG sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
3.7309419 DKK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.006974 DKK
-0.19%
7 ngày qua
-0.007404 DKK
-0.20%
30 ngày qua
+0.019992 DKK
+0.54%
1 năm qua
+0.09926 DKK
+2.73%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
91/100
Thấp nhất
3.46422682 Hôm nay
3.7309419 Cao nhất
3.7570514
3.46422682 Hôm nay
3.7309419 Cao nhất
3.7570514
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.05%
Tháng 12
-0.87%
Tháng 1
+0.37%
Tháng 2
+1.88%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-0.76%
Tháng 8
+2.33%
Tháng 9
+1.48%
Tháng 10
-0.28%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ANG/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ANG sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 3.92659395 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ANG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
3.92659395 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
3.60221238
–
4.30341488
DKK
Năm biến động
+6.26%
2023
Tỷ giá trung bình
3.82469312 DKK
Vị trí: 57/100
Phạm vi hàng năm
3.6792999
–
3.95353883
DKK
ANG giảm giá
-3.05%
2024
Tỷ giá trung bình
3.82657634 DKK
Vị trí: 58/100
Phạm vi hàng năm
3.69682584
–
3.99918993
DKK
ANG tăng giá
+7.04%
2025
Tỷ giá trung bình
3.68909332 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.51440615
–
4.0404685
DKK
Năm biến động
-10.99%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
3.69257949 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.46422682
–
3.7570514
DKK
ANG tăng giá
+5.05%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.