Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Peso Dominica hôm nay

Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Peso Dominica cho thấy 1 Guilder Antille Hà Lan đổi được bao nhiêu Peso Dominica. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 ANG = DOP

Cập nhật
Guilder Antille Hà Lan 1 ANG = Peso Dominica 33.93317709 DOP
+0.20% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất RD$33.82008045 Hiện tại RD$33.93317709 Cao nhất RD$33.95867263
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Peso Dominica

Theo dõi xu hướng tỷ giá của ANG sang DOP trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá ANG/DOP

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ANG sang DOP.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
33.93317709 DOP
2026-11-02
24 giờ qua
+0.066874 DOP
+0.20%
7 ngày qua
-0.258863 DOP
-0.76%
30 ngày qua
+0.385691 DOP
+1.15%
1 năm qua
-2.010736 DOP
-5.59%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
44/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
32.31424693
Hôm nay
33.93317709
Cao nhất
35.9640933
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.88%
Tháng 12
-0.54%
Tháng 1
-4.82%
Tháng 2
-0.61%
Tháng 3
-1.45%
Tháng 4
-1.37%
Tháng 5
+2.14%
Tháng 6
-2.65%
Tháng 7
+1.92%
Tháng 8
+1.20%
Tháng 9
+1.90%
Tháng 10
+0.20%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá ANG/DOP trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ANG sang DOP.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 34.41291251 DOP
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ANG giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 30.4957968 DOP
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
29.24193863 – 32.17791657 DOP
ANG giảm giá -1.95%
2023
Tỷ giá trung bình 31.08109052 DOP
Vị trí: 15/100
Phạm vi hàng năm
30.10053979 – 32.17952626 DOP
ANG tăng giá +3.10%
2024
Tỷ giá trung bình 32.98500352 DOP
Vị trí: 64/100
Phạm vi hàng năm
32.17564349 – 33.90363021 DOP
ANG tăng giá +5.36%
2025
Tỷ giá trung bình 34.41291251 DOP
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
32.78129721 – 35.9640933 DOP
ANG tăng giá +3.96%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 33.81429427 DOP
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
32.31424693 – 35.63616089 DOP
ANG giảm giá -3.72%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.