Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Won Hàn Quốc hôm nay
Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Won Hàn Quốc cho thấy 1 Guilder Antille Hà Lan đổi được bao nhiêu Won Hàn Quốc. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 ANG = KRW
Cập nhật
1
ANG
=
750.94026201
KRW
+0.26% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 ANG = ₩750.94026201 KRW
Tỷ giá nghịch đảo
1 KRW = ƒ0.00133166 ANG
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₩747.7185352
Hiện tại
₩750.94026201
Cao nhất
₩750.94026201
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Won Hàn Quốc
Theo dõi xu hướng tỷ giá của ANG sang KRW trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ANG/KRW
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ANG sang KRW.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
750.94026201 KRW
2026-11-05
24 giờ qua
+1.951642 KRW
+0.26%
7 ngày qua
+4.484372 KRW
+0.60%
30 ngày qua
+0.863711 KRW
+0.12%
1 năm qua
-58.506266 KRW
-7.23%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
10/100
Thấp nhất
738.28751508 Hôm nay
750.94026201 Cao nhất
871.20262905
738.28751508 Hôm nay
750.94026201 Cao nhất
871.20262905
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.86%
Tháng 12
+0.47%
Tháng 1
-0.76%
Tháng 2
+4.47%
Tháng 3
-2.50%
Tháng 4
+2.44%
Tháng 5
+2.28%
Tháng 6
-7.13%
Tháng 7
-5.19%
Tháng 8
-1.31%
Tháng 9
-1.78%
Tháng 10
+0.81%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ANG/KRW trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ANG sang KRW.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 792.83944237 KRW
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
716.77357521 KRW
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
658.66831874
–
805.52570785
KRW
Năm biến động
+6.15%
2023
Tỷ giá trung bình
724.74625123 KRW
Vị trí: 10/100
Phạm vi hàng năm
677.58574274
–
754.45993138
KRW
ANG tăng giá
+2.45%
2024
Tỷ giá trung bình
756.6218451 KRW
Vị trí: 52/100
Phạm vi hàng năm
716.2673141
–
820.20279782
KRW
Năm biến động
+14.51%
2025
Tỷ giá trung bình
792.83944237 KRW
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
754.26248101
–
830.76457598
KRW
ANG giảm giá
-1.50%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
763.40535271 KRW
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
738.28751508
–
871.20262905
KRW
Năm biến động
-6.91%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.