Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Krone Na Uy cho thấy 1 Guilder Antille Hà Lan đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 ANG = NOK
Cập nhật
1
ANG
=
5.26572291
NOK
+1.31% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 ANG = kr5.26572291 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = ƒ0.18990745 ANG
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr5.18945642
Hiện tại
kr5.26572291
Cao nhất
kr5.26572291
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của ANG sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ANG/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ANG sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
5.26572291 NOK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.06821 NOK
+1.31%
7 ngày qua
+0.112812 NOK
+2.19%
30 ngày qua
-0.079744 NOK
-1.49%
1 năm qua
-0.410087 NOK
-7.23%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
24/100
Thấp nhất
5.12062067 Hôm nay
5.26572291 Cao nhất
5.72821229
5.12062067 Hôm nay
5.26572291 Cao nhất
5.72821229
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.44%
Tháng 12
-4.33%
Tháng 1
-1.31%
Tháng 2
+1.91%
Tháng 3
-4.64%
Tháng 4
-0.45%
Tháng 5
+6.86%
Tháng 6
-4.49%
Tháng 7
-1.36%
Tháng 8
+3.17%
Tháng 9
-4.33%
Tháng 10
+2.36%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ANG/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ANG sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 5.96808004 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ANG giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
5.33616487 NOK
Vị trí: 7/100
Phạm vi hàng năm
4.75698424
–
6.03603928
NOK
Năm biến động
+10.83%
2023
Tỷ giá trung bình
5.86299112 NOK
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
5.43439379
–
6.22369614
NOK
Năm biến động
+3.68%
2024
Tỷ giá trung bình
5.96808004 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
5.62883782
–
6.34707954
NOK
Năm biến động
+12.21%
2025
Tỷ giá trung bình
5.79440673 NOK
Vị trí: 74/100
Phạm vi hàng năm
5.45521117
–
6.36769001
NOK
Năm biến động
-10.67%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
5.2876102 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
5.12062067
–
5.6508743
NOK
ANG giảm giá
-6.49%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.