Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Sol Peru hôm nay

Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Sol Peru cho thấy 1 Guilder Antille Hà Lan đổi được bao nhiêu Sol Peru. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 ANG = PEN

Cập nhật
Guilder Antille Hà Lan 1 ANG = Sol Peru 1.93688212 PEN
+0.29% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất S/.1.93122291 Hiện tại S/.1.93688212 Cao nhất S/.1.93915475
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Sol Peru

Theo dõi xu hướng tỷ giá của ANG sang PEN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá ANG/PEN

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ANG sang PEN.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.93688212 PEN
2026-11-03
24 giờ qua
+0.005659 PEN
+0.29%
7 ngày qua
+0.022436 PEN
+1.17%
30 ngày qua
+0.005155 PEN
+0.27%
1 năm qua
+0.056439 PEN
+3.00%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
70/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
1.85977318
Hôm nay
1.93688212
Cao nhất
1.96932011
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.02%
Tháng 12
+0.10%
Tháng 1
-0.60%
Tháng 2
+4.30%
Tháng 3
+1.34%
Tháng 4
-3.08%
Tháng 5
+0.36%
Tháng 6
-1.08%
Tháng 7
-0.38%
Tháng 8
+2.42%
Tháng 9
+0.37%
Tháng 10
+0.29%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá ANG/PEN trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ANG sang PEN.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 2.12710205 PEN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ANG tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.12710205 PEN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.01794546 – 2.2268554 PEN
ANG giảm giá -4.64%
2023
Tỷ giá trung bình 2.07589367 PEN
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
1.97515058 – 2.16253653 PEN
Năm ổn định -2.65%
2024
Tỷ giá trung bình 2.0824808 PEN
Vị trí: 79/100
Phạm vi hàng năm
2.03660911 – 2.15246821 PEN
Năm ổn định +1.75%
2025
Tỷ giá trung bình 1.98984279 PEN
Vị trí: 35/100
Phạm vi hàng năm
1.86863017 – 2.09922101 PEN
Năm biến động -9.80%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.91753294 PEN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.85977318 – 1.96932011 PEN
ANG tăng giá +3.00%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.