Tỷ giá Đô la Mỹ sang Sol Peru hôm nay
Tỷ giá Đô la Mỹ sang Sol Peru cho thấy 1 Đô la Mỹ đổi được bao nhiêu Sol Peru. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 USD = PEN
Cập nhật
1
USD
=
3.471087
PEN
+0.41% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 USD = S/.3.471087 PEN
Tỷ giá nghịch đảo
1 PEN = $0.28809419 USD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
S/.3.456889
Hiện tại
S/.3.471087
Cao nhất
S/.3.471087
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Mỹ sang Sol Peru
Theo dõi xu hướng tỷ giá của USD sang PEN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá USD/PEN
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 USD sang PEN.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
3.471087 PEN
2026-11-02
24 giờ qua
+0.014198 PEN
+0.41%
7 ngày qua
+0.039213 PEN
+1.14%
30 ngày qua
+0.006465 PEN
+0.19%
1 năm qua
+0.095612 PEN
+2.83%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
72/100
Thấp nhất
3.328994 Hôm nay
3.471087 Cao nhất
3.525083
3.328994 Hôm nay
3.471087 Cao nhất
3.525083
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.02%
Tháng 12
+0.10%
Tháng 1
-0.60%
Tháng 2
+4.30%
Tháng 3
+1.34%
Tháng 4
-3.08%
Tháng 5
+0.36%
Tháng 6
-1.08%
Tháng 7
-0.38%
Tháng 8
+2.42%
Tháng 9
+0.37%
Tháng 10
+0.41%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá USD/PEN trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 USD sang PEN.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 3.83334075 PEN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · USD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
3.83334075 PEN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
3.636031
–
3.999466
PEN
USD giảm giá
-4.65%
2023
Tỷ giá trung bình
3.73969773 PEN
Vị trí: 77/100
Phạm vi hàng năm
3.558374
–
3.901776
PEN
Năm ổn định
-2.47%
2024
Tỷ giá trung bình
3.75259769 PEN
Vị trí: 80/100
Phạm vi hàng năm
3.671326
–
3.879387
PEN
Năm ổn định
+1.47%
2025
Tỷ giá trung bình
3.56795942 PEN
Vị trí: 34/100
Phạm vi hàng năm
3.344848
–
3.784323
PEN
Năm biến động
-10.42%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
3.43188157 PEN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.328994
–
3.525083
PEN
USD tăng giá
+3.12%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.