Tỷ giá Đô la Australia sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Đô la Australia sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Đô la Australia đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 AUD = DKK

Cập nhật
Đô la Australia 1 AUD = Krone Đan Mạch 4.6740026 DKK
-0.70% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất kr4.66633453 Hiện tại kr4.6740026 Cao nhất kr4.70842409
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Australia sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá của AUD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá AUD/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AUD sang DKK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
4.6740026 DKK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.03293 DKK
-0.70%
7 ngày qua
-0.018201 DKK
-0.39%
30 ngày qua
+0.064703 DKK
+1.40%
1 năm qua
+0.437581 DKK
+10.33%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
89/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
4.17687954
Hôm nay
4.6740026
Cao nhất
4.73258145
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.91%
Tháng 12
+3.47%
Tháng 1
+2.90%
Tháng 2
-0.26%
Tháng 3
+2.72%
Tháng 4
+0.27%
Tháng 5
-1.59%
Tháng 6
+0.45%
Tháng 7
+1.39%
Tháng 8
-0.57%
Tháng 9
+2.68%
Tháng 10
-0.70%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá AUD/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AUD sang DKK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 4.90822495 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · AUD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 4.90822495 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
4.59613464 – 5.19858999 DKK
Năm biến động -0.47%
2023
Tỷ giá trung bình 4.57732018 DKK
Vị trí: 49/100
Phạm vi hàng năm
4.37044831 – 4.8937147 DKK
AUD giảm giá -3.05%
2024
Tỷ giá trung bình 4.54817475 DKK
Vị trí: 44/100
Phạm vi hàng năm
4.43237353 – 4.65549627 DKK
AUD giảm giá -3.01%
2025
Tỷ giá trung bình 4.26233341 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.05215528 – 4.5464476 DKK
Năm biến động -4.72%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 4.62551064 DKK
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
4.2388627 – 4.73258145 DKK
AUD tăng giá +10.27%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.