Tỷ giá Đô la Bermuda sang Koruna Cộng hòa Séc hôm nay
Tỷ giá Đô la Bermuda sang Koruna Cộng hòa Séc cho thấy 1 Đô la Bermuda đổi được bao nhiêu Koruna Cộng hòa Séc. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 BMD = CZK
Cập nhật
1
BMD
=
21.746981
CZK
+0.10% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 BMD = Kč21.746981 CZK
Tỷ giá nghịch đảo
1 CZK = $0.04598339 BMD
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
Kč21.7297
Hiện tại
Kč21.746981
Cao nhất
Kč21.771407
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Bermuda sang Koruna Cộng hòa Séc
Theo dõi xu hướng tỷ giá của BMD sang CZK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá BMD/CZK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BMD sang CZK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
21.746981 CZK
2026-11-04
24 giờ qua
+0.022132 CZK
+0.10%
7 ngày qua
-0.097052 CZK
-0.44%
30 ngày qua
+0.027681 CZK
+0.13%
1 năm qua
+0.525606 CZK
+2.48%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
90/100
Thấp nhất
20.126633 Hôm nay
21.746981 Cao nhất
21.926129
20.126633 Hôm nay
21.746981 Cao nhất
21.926129
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.06%
Tháng 12
-0.46%
Tháng 1
-0.06%
Tháng 2
+3.19%
Tháng 3
-1.71%
Tháng 4
+0.23%
Tháng 5
+1.76%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-1.04%
Tháng 8
+3.28%
Tháng 9
+1.17%
Tháng 10
-0.32%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá BMD/CZK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BMD sang CZK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 23.36217637 CZK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · BMD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
23.36217637 CZK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
21.180791
–
25.7379
CZK
Năm biến động
+3.19%
2023
Tỷ giá trung bình
22.19670262 CZK
Vị trí: 36/100
Phạm vi hàng năm
21.0523
–
23.4951
CZK
BMD giảm giá
-0.77%
2024
Tỷ giá trung bình
23.2201968 CZK
Vị trí: 92/100
Phạm vi hàng năm
22.3501
–
24.34045
CZK
BMD tăng giá
+8.91%
2025
Tỷ giá trung bình
21.89337925 CZK
Vị trí: 20/100
Phạm vi hàng năm
20.497125
–
24.5907
CZK
Năm biến động
-15.34%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
21.53242467 CZK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
20.126633
–
21.926129
CZK
BMD tăng giá
+5.45%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.