Tỷ giá Đô la Bermuda sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Đô la Bermuda sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Đô la Bermuda đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 BMD = VND

Cập nhật
Đô la Bermuda 1 BMD = Đồng Việt Nam 25,788.25 VND
-0.06% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫25,784.5 Hiện tại ₫25,788.25 Cao nhất ₫25,803.31
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Bermuda sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của BMD sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá BMD/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BMD sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
25,788.25 VND
2026-11-02
24 giờ qua
-14.872607 VND
-0.06%
7 ngày qua
-54.882619 VND
-0.21%
30 ngày qua
-196.75 VND
-0.76%
1 năm qua
-527.541296 VND
-2.00%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
1/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
25,784.5
Hôm nay
25,788.25
Cao nhất
26,381.74
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.29%
Tháng 12
-1.53%
Tháng 1
+0.40%
Tháng 2
+1.15%
Tháng 3
+0.08%
Tháng 4
-0.17%
Tháng 5
-0.04%
Tháng 6
-0.01%
Tháng 7
-0.86%
Tháng 8
-0.41%
Tháng 9
-0.62%
Tháng 10
-0.06%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá BMD/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BMD sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 26,005.75 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 23,408.82 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
22,629.56 – 24,875 VND
BMD tăng giá +3.82%
2023
Tỷ giá trung bình 23,836.02 VND
Vị trí: 16/100
Phạm vi hàng năm
23,430.18 – 24,606.3 VND
Năm ổn định +2.68%
2024
Tỷ giá trung bình 25,056.97 VND
Vị trí: 63/100
Phạm vi hàng năm
24,268.9 – 25,486.23 VND
BMD tăng giá +5.01%
2025
Tỷ giá trung bình 26,005.75 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
25,080 – 26,434.08 VND
BMD tăng giá +3.20%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 25,976.29 VND
Vị trí: 99/100
Phạm vi hàng năm
25,784.5 – 26,374.5 VND
Năm ổn định -1.94%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.