Tỷ giá Đô la Brunei sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Đô la Brunei sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Đô la Brunei đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 BND = DKK

Cập nhật
Đô la Brunei 1 BND = Krone Đan Mạch 5.21653996 DKK
-0.62% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất kr5.21653996 Hiện tại kr5.21653996 Cao nhất kr5.25062952
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la Brunei sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá của BND sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá BND/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BND sang DKK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
5.21653996 DKK
2026-11-02
24 giờ qua
-0.032325 DKK
-0.62%
7 ngày qua
-0.001267 DKK
-0.02%
30 ngày qua
+0.02548 DKK
+0.49%
1 năm qua
+0.22478 DKK
+4.50%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
90/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
4.90232532
Hôm nay
5.21653996
Cao nhất
5.25062952
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.23%
Tháng 12
+0.68%
Tháng 1
+1.38%
Tháng 2
-0.22%
Tháng 3
-0.67%
Tháng 4
+0.42%
Tháng 5
+0.78%
Tháng 6
-0.31%
Tháng 7
+0.14%
Tháng 8
+2.00%
Tháng 9
+1.59%
Tháng 10
-0.62%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá BND/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BND sang DKK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 5.16600293 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · BND tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 5.130004 DKK
Vị trí: 66/100
Phạm vi hàng năm
4.81404453 – 5.4027587 DKK
Năm biến động +6.62%
2023
Tỷ giá trung bình 5.13222052 DKK
Vị trí: 68/100
Phạm vi hàng năm
5.00080926 – 5.27376963 DKK
Năm ổn định -1.52%
2024
Tỷ giá trung bình 5.16077393 DKK
Vị trí: 95/100
Phạm vi hàng năm
5.06600577 – 5.33582661 DKK
BND tăng giá +3.61%
2025
Tỷ giá trung bình 5.05896009 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.9188776 – 5.35041819 DKK
BND giảm giá -6.33%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 5.16600293 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
4.90232532 – 5.25062952 DKK
BND tăng giá +5.57%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.