Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Naira Nigeria hôm nay

Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Naira Nigeria cho thấy 1 Đơn vị Kế toán của Chile (UF) đổi được bao nhiêu Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CLF = NGN

Cập nhật
Đơn vị Kế toán của Chile (UF) 1 CLF = Naira Nigeria 54,886.89 NGN
+1.93% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất ₦53,924.06 Hiện tại ₦54,886.89 Cao nhất ₦54,949.19
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Naira Nigeria

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CLF sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CLF/NGN

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CLF sang NGN.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
54,886.89 NGN
2026-11-05
24 giờ qua
+1,039.28 NGN
+1.93%
7 ngày qua
+1,066.82 NGN
+1.98%
30 ngày qua
+1,255.32 NGN
+2.34%
1 năm qua
-4,909.8 NGN
-8.21%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
19/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
52,659.55
Hôm nay
54,886.89
Cao nhất
64,592.86
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+3.24%
Tháng 12
+0.22%
Tháng 1
-3.39%
Tháng 2
-3.96%
Tháng 3
+0.69%
Tháng 4
+0.91%
Tháng 5
-2.55%
Tháng 6
-1.24%
Tháng 7
-2.38%
Tháng 8
-3.94%
Tháng 9
-0.57%
Tháng 10
+2.50%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CLF/NGN trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CLF sang NGN.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 60,386.94 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 13,402.32 NGN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
10,890.47 – 14,792.76 NGN
Năm biến động +9.22%
2023
Tỷ giá trung bình 20,717.67 NGN
Vị trí: 16/100
Phạm vi hàng năm
14,343.96 – 28,325.5 NGN
Năm biến động +92.56%
2024
Tỷ giá trung bình 42,946.03 NGN
Vị trí: 63/100
Phạm vi hàng năm
26,133.91 – 51,304.2 NGN
Năm biến động +53.40%
2025
Tỷ giá trung bình 60,386.94 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
42,176.13 – 66,049.87 NGN
Năm biến động +46.63%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 54,909.65 NGN
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
52,659.55 – 64,592.86 NGN
Năm biến động -12.94%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.