Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Krone Na Uy hôm nay

Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Krone Na Uy cho thấy 1 Đơn vị Kế toán của Chile (UF) đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CLF = NOK

Cập nhật
Đơn vị Kế toán của Chile (UF) 1 CLF = Krone Na Uy 375.37654994 NOK
+1.47% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất kr375.37654994 Hiện tại kr375.37654994 Cao nhất kr379.53191142
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Krone Na Uy

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CLF sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CLF/NOK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CLF sang NOK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
375.37654994 NOK
2026-11-06
24 giờ qua
+5.425064 NOK
+1.47%
7 ngày qua
+4.124591 NOK
+1.11%
30 ngày qua
-13.697224 NOK
-3.52%
1 năm qua
-48.826519 NOK
-11.51%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
12/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
364.78435644
Hôm nay
375.37654994
Cao nhất
450.18605273
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+2.84%
Tháng 12
+0.03%
Tháng 1
-2.13%
Tháng 2
-3.91%
Tháng 3
-3.69%
Tháng 4
+0.76%
Tháng 5
+3.43%
Tháng 6
-4.95%
Tháng 7
-1.80%
Tháng 8
-0.43%
Tháng 9
-6.24%
Tháng 10
+2.51%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CLF/NOK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CLF sang NOK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 411.245366 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 303.28255977 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
260.08224574 – 322.11152644 NOK
Năm biến động +11.27%
2023
Tỷ giá trung bình 347.71799019 NOK
Vị trí: 41/100
Phạm vi hàng năm
313.6301734 – 384.95069515 NOK
Năm biến động -0.36%
2024
Tỷ giá trung bình 314.54257133 NOK
Vị trí: 10/100
Phạm vi hàng năm
291.89645012 – 332.69757826 NOK
Năm biến động -0.38%
2025
Tỷ giá trung bình 411.245366 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
308.17523129 – 453.90892072 NOK
Năm biến động +39.34%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 387.31263909 NOK
Vị trí: 78/100
Phạm vi hàng năm
364.78435644 – 450.18605273 NOK
Năm biến động -14.55%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.