Tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Đô la Đài Loan mới hôm nay

Tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Đô la Đài Loan mới cho thấy 1 Nhân dân tệ (hải ngoại) đổi được bao nhiêu Đô la Đài Loan mới. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CNH = TWD

Cập nhật
Nhân dân tệ (hải ngoại) 1 CNH = Đô la Đài Loan mới 4.91324879 TWD
+0.03% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất NT$4.91176144 Hiện tại NT$4.91324879 Cao nhất NT$4.91324879
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Đô la Đài Loan mới

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CNH sang TWD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CNH/TWD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CNH sang TWD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
4.91324879 TWD
2026-11-08
24 giờ qua
+0.001487 TWD
+0.03%
7 ngày qua
+0.008734 TWD
+0.18%
30 ngày qua
+0.1501 TWD
+3.15%
1 năm qua
+0.565018 TWD
+12.99%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
91/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
4.31449683
Hôm nay
4.91324879
Cao nhất
4.97050014
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.25%
Tháng 12
+1.16%
Tháng 1
+0.70%
Tháng 2
+1.80%
Tháng 3
-0.68%
Tháng 4
+0.31%
Tháng 5
+1.30%
Tháng 6
+1.84%
Tháng 7
-1.37%
Tháng 8
+0.94%
Tháng 9
+3.21%
Tháng 10
+0.18%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CNH/TWD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CNH sang TWD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 4.7958906 TWD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CNH tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 4.41916361 TWD
Vị trí: 18/100
Phạm vi hàng năm
4.27631568 – 4.58178163 TWD
Năm ổn định +1.61%
2023
Tỷ giá trung bình 4.3943249 TWD
Vị trí: 13/100
Phạm vi hàng năm
4.26435575 – 4.51461859 TWD
CNH giảm giá -2.86%
2024
Tỷ giá trung bình 4.45418334 TWD
Vị trí: 26/100
Phạm vi hàng năm
4.30725001 – 4.58091597 TWD
CNH tăng giá +3.68%
2025
Tỷ giá trung bình 4.33390958 TWD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.03531541 – 4.57703548 TWD
Năm biến động +0.69%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 4.7958906 TWD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
4.49010025 – 4.97050014 TWD
CNH tăng giá +9.42%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.