Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Nhân dân tệ hôm nay

Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Nhân dân tệ cho thấy 1 Peso Cuba có thể chuyển đổi đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CUC = CNY

Cập nhật
Peso Cuba có thể chuyển đổi 1 CUC = Nhân dân tệ 6.6737 CNY
+0.04% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ¥6.67358 Hiện tại ¥6.6737 Cao nhất ¥6.684
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Nhân dân tệ

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CUC sang CNY trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CUC/CNY

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CUC sang CNY.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
6.6737 CNY
2026-11-05
24 giờ qua
+0.0029 CNY
+0.04%
7 ngày qua
+0.0076 CNY
+0.11%
30 ngày qua
-0.031 CNY
-0.46%
1 năm qua
-0.45305 CNY
-6.36%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
5/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
6.6479
Hôm nay
6.6737
Cao nhất
7.12675
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.08%
Tháng 12
-0.64%
Tháng 1
-1.35%
Tháng 2
+0.53%
Tháng 3
-0.64%
Tháng 4
-0.91%
Tháng 5
+0.37%
Tháng 6
-0.62%
Tháng 7
-0.44%
Tháng 8
-0.24%
Tháng 9
-0.71%
Tháng 10
+0.24%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CUC/CNY trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CUC sang CNY.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 7.1873263 CNY
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CUC giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 6.73038884 CNY
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.3093 – 7.3049 CNY
Năm biến động +8.53%
2023
Tỷ giá trung bình 7.07334622 CNY
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
6.7029 – 7.343 CNY
Năm ổn định +2.62%
2024
Tỷ giá trung bình 7.17742192 CNY
Vị trí: 98/100
Phạm vi hàng năm
7.0107 – 7.2988 CNY
CUC tăng giá +3.10%
2025
Tỷ giá trung bình 7.1873263 CNY
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6.9955 – 7.3499 CNY
CUC giảm giá -4.14%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 6.71755394 CNY
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.6479 – 6.99726 CNY
CUC giảm giá -4.61%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.