Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Peso Cuba có thể chuyển đổi đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CUC = DKK

Cập nhật
Peso Cuba có thể chuyển đổi 1 CUC = Krone Đan Mạch 6.675448 DKK
+0.06% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất kr6.674055 Hiện tại kr6.675448 Cao nhất kr6.684233
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CUC sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CUC/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CUC sang DKK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
6.675448 DKK
2026-11-04
24 giờ qua
+0.003906 DKK
+0.06%
7 ngày qua
-0.029344 DKK
-0.44%
30 ngày qua
+0.032848 DKK
+0.49%
1 năm qua
+0.174738 DKK
+2.69%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
91/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
6.200966
Hôm nay
6.675448
Cao nhất
6.725122
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.05%
Tháng 12
-0.87%
Tháng 1
+0.37%
Tháng 2
+1.88%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-0.76%
Tháng 8
+2.33%
Tháng 9
+1.48%
Tháng 10
-0.33%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CUC/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CUC sang DKK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 7.07630542 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CUC tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 7.07630542 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6.494915 – 7.757 DKK
Năm biến động +6.25%
2023
Tỷ giá trung bình 6.89011116 DKK
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
6.62852 – 7.126827 DKK
CUC giảm giá -2.87%
2024
Tỷ giá trung bình 6.89540311 DKK
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
6.664889 – 7.2078 DKK
CUC tăng giá +6.75%
2025
Tỷ giá trung bình 6.6152477 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.290787 – 7.282235 DKK
Năm biến động -11.60%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 6.61025839 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.200966 – 6.725122 DKK
CUC tăng giá +5.01%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.