Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Krone Na Uy hôm nay

Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Krone Na Uy cho thấy 1 Peso Cuba có thể chuyển đổi đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CUC = NOK

Cập nhật
Peso Cuba có thể chuyển đổi 1 CUC = Krone Na Uy 9.395254 NOK
+1.10% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất kr9.28304 Hiện tại kr9.395254 Cao nhất kr9.416
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Krone Na Uy

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CUC sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CUC/NOK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CUC sang NOK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
9.395254 NOK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.101934 NOK
+1.10%
7 ngày qua
+0.176705 NOK
+1.92%
30 ngày qua
-0.171436 NOK
-1.79%
1 năm qua
-0.764446 NOK
-7.52%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
21/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
9.165911
Hôm nay
9.395254
Cao nhất
10.2535
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.44%
Tháng 12
-4.33%
Tháng 1
-1.31%
Tháng 2
+1.91%
Tháng 3
-4.64%
Tháng 4
-0.45%
Tháng 5
+6.86%
Tháng 6
-4.49%
Tháng 7
-1.36%
Tháng 8
+3.17%
Tháng 9
-4.33%
Tháng 10
+2.03%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CUC/NOK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CUC sang NOK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 10.75434747 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CUC giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 9.6164985 NOK
Vị trí: 12/100
Phạm vi hàng năm
8.573213 – 10.88418 NOK
Năm biến động +10.81%
2023
Tỷ giá trung bình 10.5620009 NOK
Vị trí: 85/100
Phạm vi hàng năm
9.79287 – 11.216034 NOK
Năm biến động +3.87%
2024
Tỷ giá trung bình 10.75434747 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
10.173235 – 11.44129 NOK
Năm biến động +11.90%
2025
Tỷ giá trung bình 10.39039702 NOK
Vị trí: 72/100
Phạm vi hàng năm
9.764828 – 11.4758 NOK
Năm biến động -11.28%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 9.46490753 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
9.165911 – 10.115065 NOK
CUC giảm giá -6.79%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.