Tỷ giá Peso Dominica sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Peso Dominica sang Krone Na Uy cho thấy 1 Peso Dominica đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DOP = NOK
Cập nhật
1
DOP
=
0.15533391
NOK
+0.39% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DOP = kr0.15533391 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = RD$6.43774451 DOP
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
kr0.15470413
Hiện tại
kr0.15533391
Cao nhất
kr0.15662501
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Peso Dominica sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DOP sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DOP/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DOP sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.15533391 NOK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.000601 NOK
+0.39%
7 ngày qua
+0.003055 NOK
+2.01%
30 ngày qua
-0.003398 NOK
-2.14%
1 năm qua
-0.002858 NOK
-1.81%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
26/100
Thấp nhất
0.15057245 Hôm nay
0.15533391 Cao nhất
0.16895128
0.15057245 Hôm nay
0.15533391 Cao nhất
0.16895128
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.31%
Tháng 12
-3.82%
Tháng 1
+3.69%
Tháng 2
+2.53%
Tháng 3
-3.24%
Tháng 4
+0.92%
Tháng 5
+4.62%
Tháng 6
-1.89%
Tháng 7
-3.22%
Tháng 8
+1.95%
Tháng 9
-6.12%
Tháng 10
+2.26%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DOP/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DOP sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 0.18870299 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.17523324 NOK
Vị trí: 58/100
Phạm vi hàng năm
0.15047345
–
0.20315489
NOK
Năm biến động
+13.03%
2023
Tỷ giá trung bình
0.18870299 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.17255226
–
0.20479112
NOK
Năm biến động
+0.56%
2024
Tỷ giá trung bình
0.18093094 NOK
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
0.17252206
–
0.18999003
NOK
DOP tăng giá
+6.50%
2025
Tỷ giá trung bình
0.16851528 NOK
Vị trí: 37/100
Phạm vi hàng năm
0.15488911
–
0.18694266
NOK
Năm biến động
-14.07%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.15647527 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.15057245
–
0.16895128
NOK
Năm biến động
-2.78%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.