Tỷ giá Peso Dominica sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Peso Dominica sang Dobra São Tomé và Príncipe cho thấy 1 Peso Dominica đổi được bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 DOP = STD

Cập nhật
Peso Dominica 1 DOP = Dobra São Tomé và Príncipe 368.06337526 STD
+0.19% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất Db367.5610248 Hiện tại Db368.06337526 Cao nhất Db368.06337526
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Peso Dominica sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá của DOP sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá DOP/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DOP sang STD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
368.06337526 STD
2026-11-01
24 giờ qua
+0.680028 STD
+0.19%
7 ngày qua
+4.53615 STD
+1.25%
30 ngày qua
-2.894933 STD
-0.78%
1 năm qua
+20.330708 STD
+5.85%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
56/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
346.12113973
Hôm nay
368.06337526
Cao nhất
385.21501024
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.88%
Tháng 12
+0.54%
Tháng 1
+5.07%
Tháng 2
+0.61%
Tháng 3
+1.47%
Tháng 4
+1.39%
Tháng 5
-2.10%
Tháng 6
+2.72%
Tháng 7
-1.88%
Tháng 8
-1.19%
Tháng 9
-1.87%
Tháng 10
+0.14%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá DOP/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DOP sang STD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 403.81841115 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DOP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 403.81841115 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
364.88574769 – 435.58662628 STD
Năm biến động +9.99%
2023
Tỷ giá trung bình 403.64641692 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
383.46268015 – 422.33785721 STD
DOP giảm giá -5.49%
2024
Tỷ giá trung bình 374.93178391 STD
Vị trí: 32/100
Phạm vi hàng năm
364.63021162 – 384.515394 STD
DOP giảm giá -4.83%
2025
Tỷ giá trung bình 361.37953991 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
346.12113973 – 379.7266741 STD
DOP giảm giá -3.14%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 368.26517048 STD
Vị trí: 16/100
Phạm vi hàng năm
349.30622852 – 385.21501024 STD
DOP tăng giá +4.22%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.