Tỷ giá Peso Dominica sang Đồng Việt Nam hôm nay
Tỷ giá Peso Dominica sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Peso Dominica đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DOP = VND
Cập nhật
1
DOP
=
427.48497792
VND
+0.81% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DOP = ₫427.48497792 VND
Tỷ giá nghịch đảo
1 VND = RD$0.00233926 DOP
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₫424.31730947
Hiện tại
₫427.48497792
Cao nhất
₫427.48497792
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Peso Dominica sang Đồng Việt Nam
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DOP sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DOP/VND
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DOP sang VND.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
427.48497792 VND
2026-11-04
24 giờ qua
+3.431613 VND
+0.81%
7 ngày qua
+6.302585 VND
+1.50%
30 ngày qua
-8.677949 VND
-1.99%
1 năm qua
+17.996569 VND
+4.39%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
40/100
Thấp nhất
409.27393901 Hôm nay
427.48497792 Cao nhất
454.65688758
409.27393901 Hôm nay
427.48497792 Cao nhất
454.65688758
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.16%
Tháng 12
-1.00%
Tháng 1
+5.49%
Tháng 2
+1.76%
Tháng 3
+1.55%
Tháng 4
+1.22%
Tháng 5
-2.14%
Tháng 6
+2.71%
Tháng 7
-2.73%
Tháng 8
-1.59%
Tháng 9
-2.48%
Tháng 10
+0.43%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DOP/VND trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DOP sang VND.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 429.22504404 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DOP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
426.2973379 VND
Vị trí: 62/100
Phạm vi hàng năm
391.57496426
–
468.62710607
VND
Năm biến động
+5.90%
2023
Tỷ giá trung bình
425.74364053 VND
Vị trí: 54/100
Phạm vi hàng năm
410.26620672
–
436.60470938
VND
Năm ổn định
-0.59%
2024
Tỷ giá trung bình
421.60744091 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
407.2674467
–
438.60551217
VND
Năm ổn định
-0.06%
2025
Tỷ giá trung bình
421.75371025 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
394.85312493
–
443.17748835
VND
Năm biến động
-0.04%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
429.22504404 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
409.67984242
–
454.65688758
VND
DOP tăng giá
+2.55%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.