Tỷ giá Dinar Algeria sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Dinar Algeria sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Dinar Algeria đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 DZD = VND

Cập nhật
Dinar Algeria 1 DZD = Đồng Việt Nam 188.79670466 VND
-0.44% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫188.79670466 Hiện tại ₫188.79670466 Cao nhất ₫189.68626795
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Dinar Algeria sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của DZD sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá DZD/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DZD sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
188.79670466 VND
2026-11-05
24 giờ qua
-0.839317 VND
-0.44%
7 ngày qua
-2.17302 VND
-1.14%
30 ngày qua
-4.587814 VND
-2.37%
1 năm qua
-12.976298 VND
-6.43%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
0/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
188.79670466
Hôm nay
188.79670466
Cao nhất
203.59767532
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.25%
Tháng 12
-1.60%
Tháng 1
+0.60%
Tháng 2
-2.31%
Tháng 3
+0.35%
Tháng 4
-0.42%
Tháng 5
-0.54%
Tháng 6
+0.40%
Tháng 7
-1.17%
Tháng 8
-0.80%
Tháng 9
-2.02%
Tháng 10
-0.62%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá DZD/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DZD sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 197.65674064 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DZD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 164.8072816 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
157.24943673 – 179.54565246 VND
Năm biến động +5.06%
2023
Tỷ giá trung bình 175.35907208 VND
Vị trí: 32/100
Phạm vi hàng năm
170.41149747 – 182.16962235 VND
DZD tăng giá +4.83%
2024
Tỷ giá trung bình 186.80457661 VND
Vị trí: 67/100
Phạm vi hàng năm
179.70010688 – 190.64025589 VND
DZD tăng giá +3.94%
2025
Tỷ giá trung bình 197.65674064 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
183.28343676 – 205.08275456 VND
DZD tăng giá +8.18%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 193.5795676 VND
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
188.79670466 – 203.1195905 VND
DZD giảm giá -6.99%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.