Tỷ giá Bảng Quần đảo Falkland sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Bảng Quần đảo Falkland sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Bảng Quần đảo Falkland đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 FKP = DKK
Cập nhật
1
FKP
=
8.96054475
DKK
-0.14% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 FKP = kr8.96054475 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = £0.11160036 FKP
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
kr8.95458545
Hiện tại
kr8.96054475
Cao nhất
kr8.9669093
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Bảng Quần đảo Falkland sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của FKP sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá FKP/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 FKP sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
8.96054475 DKK
2026-11-07
24 giờ qua
-0.012204 DKK
-0.14%
7 ngày qua
-0.013029 DKK
-0.15%
30 ngày qua
+0.133705 DKK
+1.51%
1 năm qua
+0.463513 DKK
+5.46%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
97/100
Thấp nhất
8.44825089 Hôm nay
8.96054475 Cao nhất
8.97483302
8.44825089 Hôm nay
8.96054475 Cao nhất
8.97483302
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.71%
Tháng 12
+0.75%
Tháng 1
-1.11%
Tháng 2
+0.48%
Tháng 3
+1.02%
Tháng 4
-0.36%
Tháng 5
+0.38%
Tháng 6
+0.21%
Tháng 7
-0.29%
Tháng 8
+0.42%
Tháng 9
+2.49%
Tháng 10
-0.13%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá FKP/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 FKP sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 8.82298403 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · FKP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
8.72808872 DKK
Vị trí: 63/100
Phạm vi hàng năm
8.28106227
–
9.01082656
DKK
FKP giảm giá
-5.01%
2023
Tỷ giá trung bình
8.56850234 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
8.30718061
–
8.75463301
DKK
Năm ổn định
+2.21%
2024
Tỷ giá trung bình
8.81132602 DKK
Vị trí: 95/100
Phạm vi hàng năm
8.5919699
–
9.06024957
DKK
FKP tăng giá
+4.96%
2025
Tỷ giá trung bình
8.71301624 DKK
Vị trí: 57/100
Phạm vi hàng năm
8.44825089
–
9.0428133
DKK
FKP giảm giá
-5.01%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
8.82298403 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
8.51283716
–
8.97483302
DKK
FKP tăng giá
+4.63%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.