Tỷ giá Bảng Quần đảo Falkland sang Dinar Serbia hôm nay
Tỷ giá Bảng Quần đảo Falkland sang Dinar Serbia cho thấy 1 Bảng Quần đảo Falkland đổi được bao nhiêu Dinar Serbia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 FKP = RSD
Cập nhật
1
FKP
=
141.01323983
RSD
-0.10% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 FKP = Дин.141.01323983 RSD
Tỷ giá nghịch đảo
1 RSD = £0.00709153 FKP
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
Дин.140.85075709
Hiện tại
Дин.141.01323983
Cao nhất
Дин.141.12413964
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Bảng Quần đảo Falkland sang Dinar Serbia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của FKP sang RSD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá FKP/RSD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 FKP sang RSD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
141.01323983 RSD
2026-11-06
24 giờ qua
-0.145651 RSD
-0.10%
7 ngày qua
+0.300468 RSD
+0.21%
30 ngày qua
+2.579439 RSD
+1.86%
1 năm qua
+7.679031 RSD
+5.76%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
98/100
Thấp nhất
132.58135952 Hôm nay
141.01323983 Cao nhất
141.18092897
132.58135952 Hôm nay
141.01323983 Cao nhất
141.18092897
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.63%
Tháng 12
+0.56%
Tháng 1
-1.12%
Tháng 2
+0.92%
Tháng 3
+1.09%
Tháng 4
-0.31%
Tháng 5
+0.33%
Tháng 6
+0.22%
Tháng 7
-0.34%
Tháng 8
+0.57%
Tháng 9
+2.47%
Tháng 10
+
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá FKP/RSD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 FKP sang RSD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 138.60116652 RSD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · FKP tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
137.77841852 RSD
Vị trí: 78/100
Phạm vi hàng năm
129.48387256
–
142.47555456
RSD
FKP giảm giá
-5.36%
2023
Tỷ giá trung bình
134.81115823 RSD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
130.60296815
–
137.68414911
RSD
Năm ổn định
+1.91%
2024
Tỷ giá trung bình
138.30002829 RSD
Vị trí: 92/100
Phạm vi hàng năm
135.03196435
–
142.0739568
RSD
FKP tăng giá
+4.79%
2025
Tỷ giá trung bình
136.79860758 RSD
Vị trí: 52/100
Phạm vi hàng năm
132.58135952
–
142.17604338
RSD
FKP giảm giá
-4.98%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
138.60116652 RSD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
133.23557002
–
141.18092897
RSD
FKP tăng giá
+4.70%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.