Tỷ giá Franc Guinea sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Franc Guinea sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Franc Guinea đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 GNF = DKK

Cập nhật
Franc Guinea 1 GNF = Krone Đan Mạch 0.00075683 DKK
-0.11% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất kr0.00075037 Hiện tại kr0.00075683 Cao nhất kr0.00075683
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Franc Guinea sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá của GNF sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá GNF/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 GNF sang DKK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00075683 DKK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.000001 DKK
-0.11%
7 ngày qua
+0.000002 DKK
+0.30%
30 ngày qua
0.000000 DKK
0.00%
1 năm qua
+0.000011 DKK
+1.43%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
86/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
0.00070821
Hôm nay
0.00075683
Cao nhất
0.00076465
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.67%
Tháng 12
-0.82%
Tháng 1
+1.17%
Tháng 2
+1.73%
Tháng 3
-1.25%
Tháng 4
+0.63%
Tháng 5
+2.14%
Tháng 6
-1.09%
Tháng 7
-1.62%
Tháng 8
+2.73%
Tháng 9
+0.91%
Tháng 10
-0.11%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá GNF/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 GNF sang DKK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.00080425 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · GNF tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.00080425 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00070124 – 0.00089339 DKK
Năm biến động +12.97%
2023
Tỷ giá trung bình 0.00079946 DKK
Vị trí: 91/100
Phạm vi hàng năm
0.00076945 – 0.00082735 DKK
Năm ổn định -2.13%
2024
Tỷ giá trung bình 0.00080071 DKK
Vị trí: 93/100
Phạm vi hàng năm
0.0007712 – 0.00083423 DKK
GNF tăng giá +6.49%
2025
Tỷ giá trung bình 0.00076338 DKK
Vị trí: 23/100
Phạm vi hàng năm
0.00072502 – 0.00084239 DKK
Năm biến động -12.72%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.0007509 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00070821 – 0.00076465 DKK
GNF tăng giá +4.23%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.