Tỷ giá Gourde Haiti sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Gourde Haiti sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Gourde Haiti đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 HTG = VND

Cập nhật
Gourde Haiti 1 HTG = Đồng Việt Nam 196.1521066 VND
+0.02% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫196.1521066 Hiện tại ₫196.1521066 Cao nhất ₫196.3047879
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Gourde Haiti sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của HTG sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá HTG/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HTG sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
196.1521066 VND
2026-11-06
24 giờ qua
+0.043904 VND
+0.02%
7 ngày qua
-1.26639 VND
-0.64%
30 ngày qua
-2.744946 VND
-1.38%
1 năm qua
-5.067582 VND
-2.52%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
1/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
196.10820213
Hôm nay
196.1521066
Cao nhất
202.26774241
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.28%
Tháng 12
-1.48%
Tháng 1
+1.21%
Tháng 2
+0.90%
Tháng 3
+0.24%
Tháng 4
-0.12%
Tháng 5
+0.30%
Tháng 6
-0.04%
Tháng 7
-0.80%
Tháng 8
-0.54%
Tháng 9
-0.56%
Tháng 10
-0.53%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá HTG/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HTG sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 201.08384445 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 201.08384445 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
160.48116224 – 230.4271258 VND
Năm biến động -29.02%
2023
Tỷ giá trung bình 169.01860157 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
150.54382795 – 186.18456245 VND
Năm biến động +15.02%
2024
Tỷ giá trung bình 189.85049399 VND
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
183.51623633 – 195.3547748 VND
HTG tăng giá +6.30%
2025
Tỷ giá trung bình 198.65898453 VND
Vị trí: 92/100
Phạm vi hàng năm
188.77671285 – 203.61633431 VND
HTG tăng giá +2.94%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 198.26723919 VND
Vị trí: 91/100
Phạm vi hàng năm
196.10820213 – 201.96840258 VND
Năm ổn định -2.31%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.