Tỷ giá Manx pound sang Som Kyrgyzstan hôm nay

Tỷ giá Manx pound sang Som Kyrgyzstan cho thấy 1 Manx pound đổi được bao nhiêu Som Kyrgyzstan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 IMP = KGS

Cập nhật
Manx pound 1 IMP = Som Kyrgyzstan 117.98530479 KGS
+0.58% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất лв117.67476283 Hiện tại лв117.98530479 Cao nhất лв118.03276033
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Manx pound sang Som Kyrgyzstan

Theo dõi xu hướng tỷ giá của IMP sang KGS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá IMP/KGS

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 IMP sang KGS.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
117.98530479 KGS
2026-11-05
24 giờ qua
+0.679885 KGS
+0.58%
7 ngày qua
+1.448858 KGS
+1.24%
30 ngày qua
+2.350776 KGS
+2.03%
1 năm qua
+3.863274 KGS
+3.39%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
55/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
114.12203032
Hôm nay
117.98530479
Cao nhất
121.08678886
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+1.78%
Tháng 12
+1.64%
Tháng 1
-1.48%
Tháng 2
-1.38%
Tháng 3
+2.20%
Tháng 4
-0.92%
Tháng 5
-1.48%
Tháng 6
+1.51%
Tháng 7
+0.47%
Tháng 8
-1.87%
Tháng 9
+1.00%
Tháng 10
+0.71%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá IMP/KGS trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 IMP sang KGS.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 116.64505872 KGS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 104.42258358 KGS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
86.50777543 – 136.53914416 KGS
Năm biến động -9.67%
2023
Tỷ giá trung bình 109.28043737 KGS
Vị trí: 40/100
Phạm vi hàng năm
100.14833226 – 115.38400933 KGS
Năm biến động +9.42%
2024
Tỷ giá trung bình 111.33284663 KGS
Vị trí: 57/100
Phạm vi hàng năm
107.01214154 – 114.98908356 KGS
IMP giảm giá -3.98%
2025
Tỷ giá trung bình 115.20801196 KGS
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
106.20519087 – 120.18536996 KGS
Năm biến động +8.01%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 116.64505872 KGS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
114.99966467 – 121.08678886 KGS
Năm ổn định +0.16%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.